减免

减免
jiǎnmiǎn
giảm miễn

giảm hoặc miễn (thuế, hình phạt, tiền thuê, học phí...)

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giảm hoặc miễn (thuế, hình phạt, tiền thuê, học phí...)

    • Chính phủ đã giảm thuế cho họ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.