Thung lũng rộng mở như xua tan mọi điều hại, lòng liền khoáng đạt thông suốt.
/
豁免
豁免
khoát miễn
miễn; miễn trừ
2 nghĩa#13715
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
miễn; miễn trừ
中不用做或不用遵守某些事情búyòng zuò huò búyòng zunshǒu mǒuxiē shìqing
- 。
Anh ấy được miễn nghĩa vụ quân sự.
- 貳动động từ
miễn trừ; miễn
中不必遵守某项规定或责任;不用承担búbì zūnshǒu mǒu xiàng guīdìng huò zérèn;búyòng chéngdān
- 。
Anh ấy được miễn thuế.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
豁免
Phồn thể豁
khoát miễn
miễn; miễn trừ
2 nghĩa#13715
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
miễn; miễn trừ
中不用做或不用遵守某些事情búyòng zuò huò búyòng zunshǒu mǒuxiē shìqing
- 。
Anh ấy được miễn nghĩa vụ quân sự.
- 貳动động từ
miễn trừ; miễn
中不必遵守某项规定或责任;不用承担búbì zūnshǒu mǒu xiàng guīdìng huò zérèn;búyòng chéngdān
- 。
Anh ấy được miễn thuế.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.