Tới nội dung chính

征召

征召
zhēngzhào
trưng triệu

trưng tập; chinh triệu; gọi nhập ngũ

4 nghĩa#30554
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    trưng tập; chinh triệu; gọi nhập ngũ

    • 。

      Chính phủ trưng binh thanh niên nhập ngũ.

  2. 貳动động từ

    chinh mộ; tuyển mộ (quân)

    • 。

      Chính phủ đã trưng tập nhiều thanh niên nhập ngũ.

  3. 參动động từ

    trưng tập; triệu dụng (bổ nhiệm vào chức vụ chính thức)

    • 。

      Anh ấy được triệu tập nhập ngũ.

  4. 肆动động từ

    nhập ngũ; gia nhập quân đội

    • 。

      Anh ấy đã được gọi nhập ngũ.

征
zhēng
trưng
BỘ THỦ⼻
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu