征兵

征兵
zhēngbīng
trưng binh

tuyển quân; bắt lính; trưng binh

2 nghĩa#29654
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tuyển quân; bắt lính; trưng binh

    • Chính phủ quyết định tuyển quân.

  2. động từ

    tuyển quân; trưng binh; bắt lính

    • Chính phủ đang tuyển quân.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước đi, đường)BỘ
  • chính(thẳng, đúng đắn)HÌNH THANH

Đi chinh phạt là bước theo con đường ngay thẳng để bình định thiên hạ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.