往脸上抹黑

往脸上抹黑
wǎngliǎnshànghēi
vãng kiểm thượng mạt hắc

bôi nhọ mặt mình; làm mất mặt; gây nhục nhã (cho bản thân hoặc gia đình)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bôi nhọ mặt mình; làm mất mặt; gây nhục nhã (cho bản thân hoặc gia đình)

    • Bạn làm như vậy là tự bôi nhọ danh dự.

  2. động từ

    bôi; trát; phết

    • Bạn đừng tự bôi nhọ mình.

  3. động từ

    sỉ nhục; làm nhục

    • Bạn đừng tự làm mất mặt mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bước chân đi về phía nhà vua — đó là 往, nghĩa là 'đi tới, hướng về'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.