Bước chân đi về phía nhà vua — đó là 往, nghĩa là 'đi tới, hướng về'.
/
往复运动
往复运动
vãng phục vận động
chuyển động tịnh tiến qua lại; chuyển động khứ hồi (như piston, bơm)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chuyển động tịnh tiến qua lại; chuyển động khứ hồi (như piston, bơm)
- 。
Piston thực hiện chuyển động tịnh tiến.
- 貳名danh từ
chuyển động tịnh tiến qua lại; chuyển động khứ hồi
- 。
Cái máy này thực hiện chuyển động tịnh tiến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 云vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
往复运动
Phồn thể往復運動
vãng phục vận động
chuyển động tịnh tiến qua lại; chuyển động khứ hồi (như piston, bơm)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chuyển động tịnh tiến qua lại; chuyển động khứ hồi (như piston, bơm)
- 。
Piston thực hiện chuyển động tịnh tiến.
- 貳名danh từ
chuyển động tịnh tiến qua lại; chuyển động khứ hồi
- 。
Cái máy này thực hiện chuyển động tịnh tiến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 云vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 很hěnrất; khá
- 得dénắm được; thành thạo; bắt đầu làm quen
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 后hòuhoàng hậu; hậu
- 待dàichờ đợi; hầu hạ
- 往wǎngđi (về phía); hướng tới; đến
- 德déđức hạnh; đạo đức; đức
- 律lǜluật lệ; điển tắc; kinh điển; cầm cố
- 徐xútừ từ; chậm rãi
- 微wēinhỏ bé; tí hon; (trong bài bạc/điện thoại) số một
- 彻chèkhắp; chu đáo; tuần (đơn vị thời gian); họ Chu
- 御yù(từ ghép) của vua; hoàng gia; ngự