往复运动

往复运动
wǎngyùndòng
vãng phục vận động

chuyển động tịnh tiến qua lại; chuyển động khứ hồi (như piston, bơm)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chuyển động tịnh tiến qua lại; chuyển động khứ hồi (như piston, bơm)

    • Piston thực hiện chuyển động tịnh tiến.

  2. danh từ

    chuyển động tịnh tiến qua lại; chuyển động khứ hồi

    • Cái máy này thực hiện chuyển động tịnh tiến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bước chân đi về phía nhà vua — đó là 往, nghĩa là 'đi tới, hướng về'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.