Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
/
彰善瘅恶
彰善瘅恶
chương thiện đản ác
nêu cao điều thiện, lên án điều ác [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nêu cao điều thiện, lên án điều ác [thành ngữ]
- 。
Chúng ta nên phân biệt thiện ác.
- 貳动động từ
biểu dương điều thiện, lên án điều ác [thành ngữ]
- 。
Chúng ta nên biểu dương cái thiện và vạch trần cái ác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 惡ác/ố(xấu xa, ghét bỏ)HÌNH THANH
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
彰善瘅恶
Phồn thể彰善癉惡
chương thiện đản ác
nêu cao điều thiện, lên án điều ác [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nêu cao điều thiện, lên án điều ác [thành ngữ]
- 。
Chúng ta nên phân biệt thiện ác.
- 貳动động từ
biểu dương điều thiện, lên án điều ác [thành ngữ]
- 。
Chúng ta nên biểu dương cái thiện và vạch trần cái ác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 影yǐnghình ảnh; tranh; ảnh; bản đồ
- 彭Pénghọ Bành
- 形xíngcó vẻ; dường như; giống như
- 须xūrâu (ria mép)
- 彩cǎimàu sắc tươi sáng; màu; vẻ rực rỡ
- 彦yànxong xuôi; đâu vào đó; ổn thỏa
- 彬bīnlịch sự; văn nhã; có giáo dưỡng
- 彡shānnét lông/tóc (bộ thủ Khang Hi 59), xuất hiện trong các chữ như Bưu, Ảnh, Hình...
- 彤tóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 彧yùxong xuôi; đâu vào đó; ổn thỏa
- 彨chīrồng không sừng; ly long
- 彪biāo(văn) vằn hổ; (bóng) sặc sỡ rực rỡ; hổ con; mạnh mẽ; cường tráng