彰善瘅恶

彰善瘅恶
zhāngshàndànè
chương thiện đản ác

nêu cao điều thiện, lên án điều ác [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nêu cao điều thiện, lên án điều ác [thành ngữ]

    • Chúng ta nên phân biệt thiện ác.

  2. động từ

    biểu dương điều thiện, lên án điều ác [thành ngữ]

    • Chúng ta nên biểu dương cái thiện và vạch trần cái ác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.