情势

情势
qíngshì
tình thế

tình thế; tình hình; hoàn cảnh

1 nghĩa#22066
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tình thế; tình hình; hoàn cảnh

    • Tình thế rất phức tạp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
  • thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH

Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.