弹性模量

弹性模量
tánxìngliàng
đàn tính mô lượng

mô đun đàn hồi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mô đun đàn hồi

    • Mô đun đàn hồi là một trong những tính chất cơ học của vật liệu.

  2. danh từ

    mô đun đàn hồi

    • Mô đun đàn hồi là một thông số quan trọng trong cơ học vật liệu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng cung bắn từng viên đạn một — đó là sự bật ra của đàn hồi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.