弹射

弹射
tánshè
đàn xạ

bắn; phóng; bắn ra

4 nghĩa#27800
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bắn; phóng; bắn ra

    • Máy bay phóng lên.

  2. động từ

    bắn; phóng; xạ

    • Máy bay phóng ra cất cánh.

  3. động từ

    phóng bằng máy phóng; bắn đẩy; (trong máy bay) ghế thoát hiểm phóng ra

  4. động từ

    phóng ra; bắn ra; thoát hiểm bằng ghế phóng

    • Phi công đã phóng ra ngoài.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng cung bắn từng viên đạn một — đó là sự bật ra của đàn hồi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.