座椅

座椅
zuò
toạ ỷ

chỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)

1 nghĩa#17148
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)

    • Xin hãy ngồi vào ghế của bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chỗ ngồi là nơi dưới mái nhà có người đang ngồi xuống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.