弹奏

弹奏
tánzòu
đàn tấu

chơi (nhạc cụ); gảy đàn; đàn tấu

1 nghĩa#18873
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chơi (nhạc cụ); gảy đàn; đàn tấu

    • Cô ấy thích chơi piano.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng cung bắn từng viên đạn một — đó là sự bật ra của đàn hồi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.