Hai cái cung bị gãy, mỗi cái lại thêm vết nứt nhỏ — cung yếu thì sức bắn cũng yếu.
/
弱肉强食
弱肉强食
nhược nhục cường thực
kẻ yếu là mồi của kẻ mạnh; mạnh được yếu thua [thành ngữ]
2 nghĩa#48745
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ yếu là mồi của kẻ mạnh; mạnh được yếu thua [thành ngữ]
- 。
Đây là một thế giới cá lớn nuốt cá bé.
- 貳名danh từ
kẻ yếu làm mồi cho kẻ mạnh; luật rừng [thành ngữ]
- 。
Cá lớn nuốt cá bé là quy luật tự nhiên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ弱肉强食
Phồn thể弱肉強食
nhược nhục cường thực
kẻ yếu là mồi của kẻ mạnh; mạnh được yếu thua [thành ngữ]
2 nghĩa#48745
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ yếu là mồi của kẻ mạnh; mạnh được yếu thua [thành ngữ]
- 。
Đây là một thế giới cá lớn nuốt cá bé.
- 貳名danh từ
kẻ yếu làm mồi cho kẻ mạnh; luật rừng [thành ngữ]
- 。
Cá lớn nuốt cá bé là quy luật tự nhiên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 别biéchia tay; rời xa
- 弧húcung; cung tròn
- 张zhāngmở ra; triển khai; phô bày
- 强qiángmạnh; cường tráng
- 弗fú(văn) chẳng; chẳng phải; phi
- 弹dànđạn; viên đạn; bi (đạn)
- 弱ruòyếu; yếu ớt; nhược
- 引yǐnkéo (cung); dẫn; dẫn dắt; trích dẫn
- 弯wānuốn cong; cúi xuống
- 弦xiándây cung; dây đàn; (toán) dây cung (hình học)
- 弟dìanh em; huynh đệ
- 弓gōngcung (vũ khí); cây cung