短处
短处
đoản xứ
điểm yếu; khuyết điểm; nhược điểm
HSK 3 (3.0)4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
điểm yếu; khuyết điểm; nhược điểm
- 。
Ai cũng có khuyết điểm.
- 貳名danh từ
khuyết điểm; điểm yếu; nhược điểm
- 參名danh từ
lỗi lầm; điều sai trái
- 肆名danh từ
điểm yếu; khuyết điểm
- 。
Mỗi người đều có điểm mạnh và điểm yếu của riêng mình.
Đang tải…
短处
Phồn thể短處
đoản xứ
điểm yếu; khuyết điểm; nhược điểm
HSK 3 (3.0)4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
điểm yếu; khuyết điểm; nhược điểm
- 。
Ai cũng có khuyết điểm.
- 貳名danh từ
khuyết điểm; điểm yếu; nhược điểm
- 參名danh từ
lỗi lầm; điều sai trái
- 肆名danh từ
điểm yếu; khuyết điểm
- 。
Mỗi người đều có điểm mạnh và điểm yếu của riêng mình.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 知zhībiết; hiểu
- 短duǎnngắn; thiếu hụt; điểm yếu
- 矮ǎilùn; thấp (người)
- 矣yǐrồi; đã (văn)
- 矢shǐsáng lấp lánh; lóng lánh
- 矫jiǎosửa chữa; chỉnh đốn (lỗi lầm hoặc sai trái)
- 矦hóutước hầu; chư hầu
- 矧shěnchóng mặt; hoa mắt; chứng choáng váng
- 矨yǐnglùn; bé nhỏ
- 矩jǔthước vuông; quy tắc; khuôn phép
- 矬cuóthấp; lùn; thấp lùn
- 矰zēngmũi tên có dây; tên có dây buộc