短处

短处
duǎnchù
đoản xứ

điểm yếu; khuyết điểm; nhược điểm

HSK 3 (3.0)4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    điểm yếu; khuyết điểm; nhược điểm

    • Ai cũng có khuyết điểm.

  2. danh từ

    khuyết điểm; điểm yếu; nhược điểm

  3. danh từ

    lỗi lầm; điều sai trái

  4. danh từ

    điểm yếu; khuyết điểm

    • Mỗi người đều có điểm mạnh và điểm yếu của riêng mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mũi tên ngắn chỉ bằng hạt đậu — đó là nghĩa của chữ 短 (ngắn).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.