张王李赵

张王李赵
ZhāngWángZhào
trương vương lý triệu

bất kỳ ai; hạng người bình thường (Trương, Vương, Lý, Triệu — những họ phổ biến nhất) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bất kỳ ai; hạng người bình thường (Trương, Vương, Lý, Triệu — những họ phổ biến nhất) [thành ngữ]

    • Ai cũng đến rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.