张灯结彩

张灯结彩
zhāngdēngjiécǎi
trương đăng kết thái

treo đèn kết hoa; trang hoàng rực rỡ [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    treo đèn kết hoa; trang hoàng rực rỡ [thành ngữ]

    • Trong dịp Tết Nguyên Đán, đường phố được trang hoàng lộng lẫy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.