弟兄们

弟兄们
xiōngmen
đệ huynh môn

anh em; huynh đệ

4 nghĩa#10096
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    anh em; huynh đệ

    亲近的男性朋友或同伴;有时也指兄弟qīnjìn de nánxìng péngyou huò tóngbàn; yǒushíyě zhǐ xiōngdi

    • Các anh em, chúng ta cùng đi!

  2. danh từ

    anh em; các huynh đệ

    关系亲密的男性朋友或同伴guānxi qīnmì de nánxìng péngyou huò tóngbàn

    • Anh em, chúng ta đi thôi!

  3. danh từ

    anh em; các huynh đệ

    关系亲密的男性朋友或同伴guānxi qīnmì de nánxìng péngyou huò tóngbàn

    • Anh em ơi, chúng ta cùng đi!

  4. danh từ

    bạn bè; đồng bạn; bạn đồng hành

    关系亲密的朋友或同伴guānxì qīnmì de péngyou huò tóngbàn

    • Anh em ơi, chúng ta cùng lên!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung (tượng hình))BỘ
  • bát(dấu buộc dây trên cung)HỘI Ý

Người em luôn khép mình như dây cung bị buộc chặt, tuân theo thứ tự trên dưới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.