- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Frank (tên người)
Frank (tên người)
中西方人常用的男性名字xīfāng rén chángyòng de nánxìng míngzì
Frank là bạn của tôi.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Frank (tên người)
Frank (tên người)
中西方人常用的男性名字xīfāng rén chángyòng de nánxìng míngzì
Frank là bạn của tôi.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.