引线穿针

引线穿针
yǐnxiànchuānzhēn
dẫn tuyến xuyên châm

xâu chỉ vào kim; làm mối trung gian

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xâu chỉ vào kim; làm mối trung gian

    • Cô ấy xỏ chỉ vào kim để vá quần áo.

  2. động từ

    làm cầu nối; làm mối trung gian (bóng)

    • Cô ấy làm người mai mối, giúp họ làm lành.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung (tượng hình))BỘ
  • (nét sổ thẳng, dây cung)HỘI Ý

Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.