引爆装置

引爆装置
yǐnbàozhuāngzhì
dẫn bộc trang trí

kíp nổ; ngòi nổ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kíp nổ; ngòi nổ

    • Anh ấy đang lắp đặt thiết bị kích nổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung (tượng hình))BỘ
  • (nét sổ thẳng, dây cung)HỘI Ý

Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.