引渡

引渡
yǐn
dẫn độ

dẫn độ; extradition

1 nghĩa#18830
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    dẫn độ; extradition

    • Anh ta bị dẫn độ về nước.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung (tượng hình))BỘ
  • (nét sổ thẳng, dây cung)HỘI Ý

Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.