引水工程

引水工程
yǐnshuǐgōngchéng
dẫn thuỷ công trình

công trình dẫn nước

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    công trình dẫn nước

    • Công trình dẫn nước là một cơ sở hạ tầng quan trọng.

  2. danh từ

    công trình dẫn nước; công trình thủy lợi dẫn nước

    • Công trình dẫn nước rất quan trọng đối với nông nghiệp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung (tượng hình))BỘ
  • (nét sổ thẳng, dây cung)HỘI Ý

Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.