Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
/
引开
引开
dẫn khai
dẫn đi chỗ khác; thu hút (để phân tán chú ý)
2 nghĩa#14734
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dẫn đi chỗ khác; thu hút (để phân tán chú ý)
中使人或注意力转向别处shǐ rén huò zhùyìlì zhuǎnxiàng biéchù
- 。
Anh ấy đã đánh lạc hướng sự chú ý của kẻ thù.
- 貳动động từ
dụ đi chỗ khác; dẫn dụ ra xa
中把某人或某物吸引到别的地方去bǎ mǒurén huò mǒuwù xīyǐn dào biéde dìfang qù
- 。
Anh ấy muốn đánh lạc hướng kẻ thù.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ引开
Phồn thể引開
dẫn khai
dẫn đi chỗ khác; thu hút (để phân tán chú ý)
2 nghĩa#14734
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dẫn đi chỗ khác; thu hút (để phân tán chú ý)
中使人或注意力转向别处shǐ rén huò zhùyìlì zhuǎnxiàng biéchù
- 。
Anh ấy đã đánh lạc hướng sự chú ý của kẻ thù.
- 貳动động từ
dụ đi chỗ khác; dẫn dụ ra xa
中把某人或某物吸引到别的地方去bǎ mǒurén huò mǒuwù xīyǐn dào biéde dìfang qù
- 。
Anh ấy muốn đánh lạc hướng kẻ thù.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 别biéchia tay; rời xa
- 弧húcung; cung tròn
- 张zhāngmở ra; triển khai; phô bày
- 强qiángmạnh; cường tráng
- 弗fú(văn) chẳng; chẳng phải; phi
- 弹dànđạn; viên đạn; bi (đạn)
- 弱ruòyếu; yếu ớt; nhược
- 引yǐnkéo (cung); dẫn; dẫn dắt; trích dẫn
- 弯wānuốn cong; cúi xuống
- 弦xiándây cung; dây đàn; (toán) dây cung (hình học)
- 弟dìanh em; huynh đệ
- 弓gōngcung (vũ khí); cây cung