引向

引向
yǐnxiàng
dẫn hướng

dẫn đến; hướng đến

3 nghĩa#24341
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dẫn đến; hướng đến

    • Con đường này dẫn đến đâu?

  2. động từ

    dẫn đến; hướng tới

    • Anh ấy đã dẫn chúng tôi đi đúng hướng.

  3. động từ

    dẫn đến; hướng tới

    • Anh ấy dẫn chúng tôi đi đúng hướng.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung (tượng hình))BỘ
  • (nét sổ thẳng, dây cung)HỘI Ý

Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.