深处

深处
shēnchù
thâm xứ

nơi sâu thẳm; chỗ sâu nhất; tận cùng

HSK 5 (3.0)3 nghĩa#7867
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nơi sâu thẳm; chỗ sâu nhất; tận cùng

    最深或最远的地方zuì shēn huò zuì yuǎn de dìfang

    • Anh ấy sống sâu trong rừng.

  2. danh từ

    nơi sâu thẳm; chiều sâu

    很深的地方;距离表面很远的位置hěn shēn de dìfang; jùlí biǎomiàn hěn yuǎn de wèizhì

  3. danh từ

    vực thẳm; chín tầng vực sâu

    最深的地方;内部最里面zuì shēn de dìfang;nèibù zuì lǐmiàn

    • Anh ấy đã rơi xuống vực sâu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.