引以为荣

引以为荣
yǐnwéiróng
dẫn dĩ vi vinh

lấy đó làm vinh dự; tự hào [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lấy đó làm vinh dự; tự hào [thành ngữ]

    • Chúng tôi đều lấy đó làm vinh dự.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung (tượng hình))BỘ
  • (nét sổ thẳng, dây cung)HỘI Ý

Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.