引以为戒

引以为戒
yǐnwéijiè
dẫn dĩ vi giới

lấy đó làm bài học cảnh giác; lấy đó làm gương răn mình [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lấy đó làm bài học cảnh giác; lấy đó làm gương răn mình [thành ngữ]

    • Chúng ta nên lấy đó làm bài học.

  2. động từ

    lấy đó làm bài học răn mình [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung (tượng hình))BỘ
  • (nét sổ thẳng, dây cung)HỘI Ý

Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.