引以为傲

引以为傲
yǐnwéiào
dẫn dĩ vi ngạo

lấy làm tự hào; tự hào về điều gì đó [thành ngữ]

1 nghĩa#34443
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    lấy làm tự hào; tự hào về điều gì đó [thành ngữ]

    • Anh ấy tự hào về thành tựu của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung (tượng hình))BỘ
  • (nét sổ thẳng, dây cung)HỘI Ý

Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.