Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.
/
弄碎
弄碎
lộng toái
sụp đổ; tan vỡ; băng hoại
1 nghĩa#46880
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
sụp đổ; tan vỡ; băng hoại
- 。
Làm ơn bẻ vụn bánh quy ra.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 石thạch(đá)BỘ
- 卒tốt(người lính, kết thúc)HÌNH THANH
Đá bị đập vỡ vụn như người lính ngã xuống cuối trận chiến.
弄碎
Phồn thể弄
lộng toái
sụp đổ; tan vỡ; băng hoại
1 nghĩa#46880
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
sụp đổ; tan vỡ; băng hoại
- 。
Làm ơn bẻ vụn bánh quy ra.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡