弄巧成拙

弄巧成拙
nòngqiǎochéngzhuō
lộng xảo thành chuyết

khéo vá lại vụng; xảo trá hóa vụng về [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khéo vá lại vụng; xảo trá hóa vụng về [thành ngữ]

    • Anh ấy muốn giúp đỡ, nhưng cuối cùng lại làm hỏng việc.

  2. động từ

    khéo vẽ chuyện hóa vụng về; xảo mà hại thân [thành ngữ]

    • Anh ấy muốn làm trò khéo léo nhưng lại thành ra vụng về.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.