Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.
/
弄假成真
弄假成真
lộng giả thành chân
giả làm thật; lộng giả thành chân [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
giả làm thật; lộng giả thành chân [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy giả vờ yêu cô ấy, nhưng cuối cùng lại yêu thật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 叚giả(mượn, giả tạo)HÌNH THANH
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
弄假成真
Phồn thể弄
lộng giả thành chân
giả làm thật; lộng giả thành chân [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
giả làm thật; lộng giả thành chân [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy giả vờ yêu cô ấy, nhưng cuối cùng lại yêu thật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 叚giả(mượn, giả tạo)HÌNH THANH
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡