弄假成真

弄假成真
nòngjiǎchéngzhēn
lộng giả thành chân

giả làm thật; lộng giả thành chân [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giả làm thật; lộng giả thành chân [thành ngữ]

    • Anh ấy giả vờ yêu cô ấy, nhưng cuối cùng lại yêu thật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.