Cỏ dại mọc khắp nơi, giống như sự không chắc chắn của từ 'nếu như'.
/
弃若敝屣
弃若敝屣
khí nhược tệ tỷ
vứt bỏ như đôi giày rách (coi thứ gì đó là vô dụng, bỏ đi không tiếc) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
vứt bỏ như đôi giày rách (coi thứ gì đó là vô dụng, bỏ đi không tiếc) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy vứt bỏ quần áo cũ như giày rách.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
弃若敝屣
Phồn thể棄若敝屣
khí nhược tệ tỷ
vứt bỏ như đôi giày rách (coi thứ gì đó là vô dụng, bỏ đi không tiếc) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
vứt bỏ như đôi giày rách (coi thứ gì đó là vô dụng, bỏ đi không tiếc) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy vứt bỏ quần áo cũ như giày rách.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡