Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
/
爱不释手
爱不释手
ái bất thích thủ
yêu thích đến mức không nỡ rời tay [thành ngữ]
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#43108
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
yêu thích đến mức không nỡ rời tay [thành ngữ]
- 。
Tôi thích cuốn sách này đến mức không muốn đặt xuống.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
爱不释手
Phồn thể愛不釋手
ái bất thích thủ
yêu thích đến mức không nỡ rời tay [thành ngữ]
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#43108
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
yêu thích đến mức không nỡ rời tay [thành ngữ]
- 。
Tôi thích cuốn sách này đến mức không muốn đặt xuống.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 为wèivì; cho; để
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 爬pábò; trườn
- 争zhēngtranh giành; tranh đấu; cố giành được
- 爵juétước (chén rượu đồng cổ ba chân có quai); tước vị
- 爪zhǎomóng vuốt; chân (thú, chim)
- 爫zhǎobộ thủ "爫" (móng vuốt) trong các chữ Hán (bộ thủ Kangxi số 87)
- 爯chēngcân; xưng (dạng cổ)
- 爰yuánvì vậy; mới; là (văn)
- 㸒
- 㸓
- 㸔