爱不释手

爱不释手
àishìshǒu
ái bất thích thủ

yêu thích đến mức không nỡ rời tay [thành ngữ]

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#43108
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    yêu thích đến mức không nỡ rời tay [thành ngữ]

    • Tôi thích cuốn sách này đến mức không muốn đặt xuống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trảo(bàn tay (ở trên))HỘI Ý
  • tâm(trái tim)BỘ
  • truy(bước chân chậm rãi)HỘI Ý

Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.