- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 勺chước(cái muôi, múc)HÌNH THANH
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
bội ước phản minh; phá vỡ hiệp ước và phản bội liên minh [thành ngữ]
bội ước phản minh; phá vỡ hiệp ước và phản bội liên minh [thành ngữ]
Họ hủy bỏ thỏa thuận và phản bội lời hứa, thật không đáng tin.
bội ước phản minh; phá vỡ lời thề [thành ngữ]
Anh ta bội ước, mất đi sự tin tưởng của mọi người.
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
bội ước phản minh; phá vỡ hiệp ước và phản bội liên minh [thành ngữ]
bội ước phản minh; phá vỡ hiệp ước và phản bội liên minh [thành ngữ]
Họ hủy bỏ thỏa thuận và phản bội lời hứa, thật không đáng tin.
bội ước phản minh; phá vỡ lời thề [thành ngữ]
Anh ta bội ước, mất đi sự tin tưởng của mọi người.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.