弃约背盟

弃约背盟
yuēbèiméng
khí ước bối minh

bội ước phản minh; phá vỡ hiệp ước và phản bội liên minh [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bội ước phản minh; phá vỡ hiệp ước và phản bội liên minh [thành ngữ]

    • Họ hủy bỏ thỏa thuận và phản bội lời hứa, thật không đáng tin.

  2. động từ

    bội ước phản minh; phá vỡ lời thề [thành ngữ]

    • Anh ta bội ước, mất đi sự tin tưởng của mọi người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.