Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
/
弃权
弃权
khí quyền
bỏ quyền; bỏ cuộc; (thể thao) bỏ thi đấu; (bầu cử) quyền bỏ phiếu trắng
3 nghĩa#22297
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bỏ quyền; bỏ cuộc; (thể thao) bỏ thi đấu; (bầu cử) quyền bỏ phiếu trắng
- 。
Anh ấy đã bỏ cuộc trận đấu.
- 貳动động từ
bỏ phiếu trắng; từ bỏ quyền lợi
- 。
Anh ấy quyết định bỏ phiếu trắng.
- 參动động từ
từ bỏ quyền; không sử dụng quyền
- 。
Anh ấy quyết định từ bỏ quyền lợi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ弃权
Phồn thể棄權
khí quyền
bỏ quyền; bỏ cuộc; (thể thao) bỏ thi đấu; (bầu cử) quyền bỏ phiếu trắng
3 nghĩa#22297
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bỏ quyền; bỏ cuộc; (thể thao) bỏ thi đấu; (bầu cử) quyền bỏ phiếu trắng
- 。
Anh ấy đã bỏ cuộc trận đấu.
- 貳动động từ
bỏ phiếu trắng; từ bỏ quyền lợi
- 。
Anh ấy quyết định bỏ phiếu trắng.
- 參动động từ
từ bỏ quyền; không sử dụng quyền
- 。
Anh ấy quyết định từ bỏ quyền lợi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡