弃权
弃权
khí quyền
bỏ quyền; bỏ cuộc; (thể thao) bỏ thi đấu; (bầu cử) quyền bỏ phiếu trắng
3 nghĩa#22297
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bỏ quyền; bỏ cuộc; (thể thao) bỏ thi đấu; (bầu cử) quyền bỏ phiếu trắng
- 。
Anh ấy đã bỏ cuộc trận đấu.
- 貳动động từ
bỏ phiếu trắng; từ bỏ quyền lợi
- 。
Anh ấy quyết định bỏ phiếu trắng.
- 參动động từ
từ bỏ quyền; không sử dụng quyền
- 。
Anh ấy quyết định từ bỏ quyền lợi.
Đang tải…
弃权
Phồn thể棄權
khí quyền
bỏ quyền; bỏ cuộc; (thể thao) bỏ thi đấu; (bầu cử) quyền bỏ phiếu trắng
3 nghĩa#22297
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bỏ quyền; bỏ cuộc; (thể thao) bỏ thi đấu; (bầu cử) quyền bỏ phiếu trắng
- 。
Anh ấy đã bỏ cuộc trận đấu.
- 貳动động từ
bỏ phiếu trắng; từ bỏ quyền lợi
- 。
Anh ấy quyết định bỏ phiếu trắng.
- 參动động từ
từ bỏ quyền; không sử dụng quyền
- 。
Anh ấy quyết định từ bỏ quyền lợi.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.