- 之chi(đi, đến (tượng hình – bàn chân bước lên đất))HỘI Ý
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
vứt bỏ như đôi dép cũ nát [thành ngữ]
vứt bỏ như đôi dép cũ nát [thành ngữ]
Anh ấy vứt đôi giày cũ đi như vứt một đôi giày rách.
vứt bỏ như đôi dép cũ nát [thành ngữ]
vứt bỏ như đôi dép cũ nát [thành ngữ]
Anh ấy vứt đôi giày cũ đi như vứt một đôi giày rách.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.