Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
/
异病同治
异病同治
dị bệnh đồng trị
các bệnh khác nhau cùng một cách chữa trị (Đông y) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
các bệnh khác nhau cùng một cách chữa trị (Đông y) [thành ngữ]
- 。
Dị bệnh đồng trị là nguyên tắc điều trị của Đông y.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)HÌNH THANH
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
异病同治
Phồn thể異病同治
dị bệnh đồng trị
các bệnh khác nhau cùng một cách chữa trị (Đông y) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
các bệnh khác nhau cùng một cách chữa trị (Đông y) [thành ngữ]
- 。
Dị bệnh đồng trị là nguyên tắc điều trị của Đông y.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)HÌNH THANH
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡