Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
/
异源多倍体
异源多倍体
dị nguyên đa bội thể
đa bội thể dị nguồn; đa bội thể từ nguồn khác nhau
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đa bội thể dị nguồn; đa bội thể từ nguồn khác nhau
- 。
Dị nguyên đa bội thể là một khái niệm trong sinh học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ异源多倍体
Phồn thể異源多倍體
dị nguyên đa bội thể
đa bội thể dị nguồn; đa bội thể từ nguồn khác nhau
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đa bội thể dị nguồn; đa bội thể từ nguồn khác nhau
- 。
Dị nguyên đa bội thể là một khái niệm trong sinh học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡