Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公职
公职
công chức
cơ quan nhà nước; cơ quan công quyền
HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cơ quan nhà nước; cơ quan công quyền
- 。
Anh ấy muốn vào làm công chức.
- 貳名danh từ
chức vụ công; công chức
- 。
Anh ấy đã từ chức công vụ.
- 參名danh từ
chức vụ công; công chức
- 。
Anh ấy muốn tìm một công việc nhà nước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ公职
Phồn thể公職
công chức
cơ quan nhà nước; cơ quan công quyền
HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cơ quan nhà nước; cơ quan công quyền
- 。
Anh ấy muốn vào làm công chức.
- 貳名danh từ
chức vụ công; công chức
- 。
Anh ấy đã từ chức công vụ.
- 參名danh từ
chức vụ công; công chức
- 。
Anh ấy muốn tìm một công việc nhà nước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.