锁门

锁门
suǒmén
toả môn

khóa cửa

1 nghĩa#11707
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    khóa cửa

    用钥匙关闭门,使别人不能打开yòng yàoshi guānbì mén, shǐ biérén búnéng dǎkāi

    • Xin hãy khoá cửa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ổ khóa bằng kim loại có những mắt xích nhỏ như vỏ sò nối lại với nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.