开路先锋

开路先锋
kāixiānfēng
khai lộ tiên phong

người tiên phong mở đường; người dẫn đầu khai phá

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người tiên phong mở đường; người dẫn đầu khai phá

    • Anh ấy là người tiên phong của công ty chúng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.