Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
/
开路先锋
开路先锋
khai lộ tiên phong
người tiên phong mở đường; người dẫn đầu khai phá
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người tiên phong mở đường; người dẫn đầu khai phá
- 。
Anh ấy là người tiên phong của công ty chúng tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bước chân)BỘ
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
开路先锋
Phồn thể開路先鋒
khai lộ tiên phong
người tiên phong mở đường; người dẫn đầu khai phá
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người tiên phong mở đường; người dẫn đầu khai phá
- 。
Anh ấy là người tiên phong của công ty chúng tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bước chân)BỘ
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡