开膛手杰克

开膛手杰克
KāitángshǒuJié
khai thang thủ kiệt khắc

Jack the Ripper (tên tội phạm lịch sử nổi tiếng người Anh)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Jack the Ripper (tên tội phạm lịch sử nổi tiếng người Anh)

    • Jack the Ripper là một kẻ giết người hàng loạt nổi tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.