Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
/
开膛手杰克
开膛手杰克
khai thang thủ kiệt khắc
Jack the Ripper (tên tội phạm lịch sử nổi tiếng người Anh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Jack the Ripper (tên tội phạm lịch sử nổi tiếng người Anh)
- 。
Jack the Ripper là một kẻ giết người hàng loạt nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
开膛手杰克
Phồn thể開膛手傑克
khai thang thủ kiệt khắc
Jack the Ripper (tên tội phạm lịch sử nổi tiếng người Anh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Jack the Ripper (tên tội phạm lịch sử nổi tiếng người Anh)
- 。
Jack the Ripper là một kẻ giết người hàng loạt nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡