开明君主

开明君主
kāimíngjūnzhǔ
khai minh quân chủ

quân chủ khai minh; vị vua sáng suốt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quân chủ khai minh; vị vua sáng suốt

    • Ông ấy là một vị quân chủ khai minh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.