开天辟地

开天辟地
kāitiān
khai thiên tịch địa

khai thiên lập địa; tạo dựng trời đất (chỉ việc khai sáng tạo lập từ thuở hồng hoang) [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    khai thiên lập địa; tạo dựng trời đất (chỉ việc khai sáng tạo lập từ thuở hồng hoang) [thành ngữ]

    • Bàn Cổ khai thiên lập địa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.