开发周期

开发周期
kāizhōu
khai phát chu kỳ

chu kỳ phát triển

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chu kỳ phát triển

    • Chu kỳ phát triển của phần mềm này rất dài.

  2. danh từ

    chu kỳ phát triển; vòng đời phát triển

    • Chu kỳ phát triển của phần mềm này là sáu tháng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.