廉租房

廉租房
liánfáng
liêm tô phòng

nhà ở giá rẻ; nhà thuê giá thấp (dành cho người thu nhập thấp)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà ở giá rẻ; nhà thuê giá thấp (dành cho người thu nhập thấp)

    • Nhà ở giá rẻ là một loại hình nhà ở do chính phủ cung cấp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.