庸俗
庸俗
dung tục
tầm thường; dung tục; thô tục
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#29211
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tầm thường; dung tục; thô tục
- 。
Anh ấy ăn mặc rất tầm thường.
- 貳形tính từ
quê mùa; tầm thường; kém sang
- 參形tính từ
thô tục; dâm tục; hạ lưu
- 。
Anh ấy là một người thô tục.
Đang tải…
庸俗
Phồn thể庸
dung tục
tầm thường; dung tục; thô tục
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#29211
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tầm thường; dung tục; thô tục
- 。
Anh ấy ăn mặc rất tầm thường.
- 貳形tính từ
quê mùa; tầm thường; kém sang
- 參形tính từ
thô tục; dâm tục; hạ lưu
- 。
Anh ấy là một người thô tục.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối