Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
/
康熙字典
康熙字典
khang hy tự điển
Từ điển Khang Hy (bộ từ điển chữ Hán do vua Khang Hy ra lệnh biên soạn năm 1710, gồm 47.035 mục chữ đơn)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Từ điển Khang Hy (bộ từ điển chữ Hán do vua Khang Hy ra lệnh biên soạn năm 1710, gồm 47.035 mục chữ đơn)
- 。
Khang Hi Tự điển là một bộ từ điển Hán tự quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ康熙字典
Phồn thể康
khang hy tự điển
Từ điển Khang Hy (bộ từ điển chữ Hán do vua Khang Hy ra lệnh biên soạn năm 1710, gồm 47.035 mục chữ đơn)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Từ điển Khang Hy (bộ từ điển chữ Hán do vua Khang Hy ra lệnh biên soạn năm 1710, gồm 47.035 mục chữ đơn)
- 。
Khang Hi Tự điển là một bộ từ điển Hán tự quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối