Siết chặt dây da bằng sức lực là ý nghĩa của chữ 勒 (lặc – kéo, ghìm cương).
/
庵摩勒
庵摩勒
am ma lặc
cây me rừng; cây chùm ruột (Phyllanthus emblica)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cây me rừng; cây chùm ruột (Phyllanthus emblica)(kế thừa)
- 。
Quả lý gai là một loại cây thuốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ庵摩勒
Phồn thể庵
am ma lặc
cây me rừng; cây chùm ruột (Phyllanthus emblica)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cây me rừng; cây chùm ruột (Phyllanthus emblica)(kế thừa)
- 。
Quả lý gai là một loại cây thuốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối