度日

度日
độ nhật

trải qua ngày tháng; sống qua ngày

2 nghĩa#28603
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trải qua ngày tháng; sống qua ngày

    • Anh ấy sống qua ngày như thể mỗi ngày là một năm.

  2. động từ

    sống qua ngày; lây lất qua ngày

    • Anh ấy sống qua ngày đoạn tháng.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái nhà, hiên rộng)BỘ
  • 廿nhập(hai mươi, nhiều lần đo)HỘI Ý
  • hựu(tay phải, lại, thêm lần nữa)HỘI Ý

Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.